Nghĩa của từ "run before you can walk" trong tiếng Việt

"run before you can walk" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

run before you can walk

US /rʌn bɪˈfɔːr ju kæn wɔːk/
UK /rʌn bɪˈfɔː ju kæn wɔːk/
"run before you can walk" picture

Thành ngữ

chạy trước khi biết đi, quá vội vàng

to try to do something difficult before you have learned the basic skills

Ví dụ:
You're trying to write a novel before you've mastered basic grammar. Don't run before you can walk.
Bạn đang cố gắng viết tiểu thuyết trước khi thành thạo ngữ pháp cơ bản. Đừng chạy trước khi biết đi.
Starting a business without any experience is like trying to run before you can walk.
Bắt đầu kinh doanh mà không có kinh nghiệm gì giống như cố gắng chạy trước khi biết đi.